Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重油
重油
trọng dầu
dầu nặng (hóa dầu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dầu nặng (hóa dầu)
- 。
Dầu nặng là một loại nhiên liệu.
- 貳名danh từ
dầu nặng; dầu mazut
- 。
Dầu nhiên liệu là một loại nhiên liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
重油
Phồn thể重
trọng dầu
dầu nặng (hóa dầu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dầu nặng (hóa dầu)
- 。
Dầu nặng là một loại nhiên liệu.
- 貳名danh từ
dầu nặng; dầu mazut
- 。
Dầu nhiên liệu là một loại nhiên liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.