重沓

重沓
chóng
trùng đạp

trùng lặp; lặp đi lặp lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trùng lặp; lặp đi lặp lại

    • Báo cáo này hơi trùng lặp.

  2. động từ

    trùng lặp; chồng chất

    • Các tài liệu chất đống lên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.