Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重沓
重沓
trùng đạp
trùng lặp; lặp đi lặp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trùng lặp; lặp đi lặp lại
- 。
Báo cáo này hơi trùng lặp.
- 貳动động từ
trùng lặp; chồng chất
- 。
Các tài liệu chất đống lên nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重沓
Phồn thể重
trùng đạp
trùng lặp; lặp đi lặp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trùng lặp; lặp đi lặp lại
- 。
Báo cáo này hơi trùng lặp.
- 貳动động từ
trùng lặp; chồng chất
- 。
Các tài liệu chất đống lên nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.