Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重案
重案
trọng án
trọng án; vụ án lớn
2 nghĩa#12252
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trọng án; vụ án lớn
中严重的、影响大的案件yánzhòng de、yǐngxiǎng dà de ànjian
- 。
Anh ấy phụ trách điều tra vụ trọng án này.
- 貳名danh từ
trọng án; vụ án nghiêm trọng
中严重的犯罪案件yánzhòng de fànzuì ànjiàn
- 。
Anh ấy phụ trách điều tra vụ trọng án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重案
Phồn thể重
trọng án
trọng án; vụ án lớn
2 nghĩa#12252
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trọng án; vụ án lớn
中严重的、影响大的案件yánzhòng de、yǐngxiǎng dà de ànjian
- 。
Anh ấy phụ trách điều tra vụ trọng án này.
- 貳名danh từ
trọng án; vụ án nghiêm trọng
中严重的犯罪案件yánzhòng de fànzuì ànjiàn
- 。
Anh ấy phụ trách điều tra vụ trọng án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.