重样

重样
chóngyàng
trùng dạng

trùng lặp; giống nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trùng lặp; giống nhau

    • Cái áo này và cái kia giống nhau rồi.

  2. tính từ

    giống; giống với

    • Hai bộ quần áo này hơi giống nhau.

  3. tính từ

    trùng kiểu; lặp lại mẫu

    • Những bộ quần áo này đều giống nhau rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.