Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重构
重构
trùng cấu
tu sửa lại; trùng tu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tu sửa lại; trùng tu
- 。
Chúng ta cần tái cấu trúc hệ thống này.
- 貳动động từ
tái cấu trúc; tái thiết
- 參动động từ
tái cấu trúc; (lập trình) refactoring
- 。
Chúng ta cần tái cấu trúc phần mềm này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重构
Phồn thể重構
trùng cấu
tu sửa lại; trùng tu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tu sửa lại; trùng tu
- 。
Chúng ta cần tái cấu trúc hệ thống này.
- 貳动động từ
tái cấu trúc; tái thiết
- 參动động từ
tái cấu trúc; (lập trình) refactoring
- 。
Chúng ta cần tái cấu trúc phần mềm này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.