重映

重映
chóngyìng
trùng ánh

chiếu lại (phim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếu lại (phim)

    • Bộ phim này sẽ được chiếu lại chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.