重插

重插
chóngchā
trùng sáp

cắm lại; cắm lại phích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm lại; cắm lại phích

    • Xin hãy cắm lại phích cắm.

  2. động từ

    rút ra và cắm lại; ngắt kết nối và kết nối lại

    • Vui lòng cắm lại dây mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.