重排

重排
chóngpái
trùng bài

sắp xếp lại; tái sắp xếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp lại; tái sắp xếp

    • Xin hãy sắp xếp lại những cuốn sách này.

  2. động từ

    sắp xếp lại; bài trí lại; (in ấn) xếp chữ lại

    • Xin hãy sắp xếp lại các tài liệu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.