重托

重托
zhòngtuō
trọng thác

trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao

    • Anh ấy đã phụ lòng tin lớn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.