Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重托
重托
trọng thác
trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao
- 。
Anh ấy đã phụ lòng tin lớn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
重托
Phồn thể重
trọng thác
trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao
- 。
Anh ấy đã phụ lòng tin lớn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.