重惩

重惩
zhòngchéng
trọng trừng

trừng phạt nặng nề; xử phạt nghiêm khắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừng phạt nặng nề; xử phạt nghiêm khắc

    • Anh ta nên bị trừng phạt nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.