重影

重影
chóngyǐng
trùng ảnh

hình ảnh chồng lên nhau; bóng đôi (hiện tượng ảnh bị nhòe/chồng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình ảnh chồng lên nhau; bóng đôi (hiện tượng ảnh bị nhòe/chồng)

    • Anh ấy nhìn mọi vật có hình ảnh chồng lên nhau.

  2. danh từ

    ảnh chồng; ảnh bị nhòe (do máy ảnh lỗi hoặc rung)

    • Bức ảnh này có hiện tượng trùng ảnh.

  3. danh từ

    nhìn đôi; song thị

    • Anh ấy bị nhìn đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.