重孙女

重孙女
chóngsūn
trùng tôn nữ

chắt gái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chắt gái

    • Cô ấy là chắt gái của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.