Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重孙女
重孙女
trùng tôn nữ
chắt gái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chắt gái
- 。
Cô ấy là chắt gái của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重孙女
Phồn thể重孫女
trùng tôn nữ
chắt gái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chắt gái
- 。
Cô ấy là chắt gái của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.