Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重地
重地
trọng địa
khu vực trọng yếu; địa điểm quan trọng (thường không mở cửa cho công chúng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực trọng yếu; địa điểm quan trọng (thường không mở cửa cho công chúng)
- ,。
Đây là khu vực quân sự trọng yếu, cấm vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重地
Phồn thể重
trọng địa
khu vực trọng yếu; địa điểm quan trọng (thường không mở cửa cho công chúng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực trọng yếu; địa điểm quan trọng (thường không mở cửa cho công chúng)
- ,。
Đây là khu vực quân sự trọng yếu, cấm vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.