Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重剑
重剑
trọng kiếm
kiếm nặng; kiếm épée (trong đấu kiếm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiếm nặng; kiếm épée (trong đấu kiếm)
- 。
Anh ấy thích dùng kiếm épée.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重剑
Phồn thể重劍
trọng kiếm
kiếm nặng; kiếm épée (trong đấu kiếm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiếm nặng; kiếm épée (trong đấu kiếm)
- 。
Anh ấy thích dùng kiếm épée.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.