Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重制
重制
trùng chế
làm lại; tái tạo; làm bản sao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm lại; tái tạo; làm bản sao
- 。
Tài liệu này cần được sao chép lại.
- 貳动động từ
tái sản xuất; làm lại
- 。
Sản phẩm này cần được tái sản xuất.
- 參动động từ
làm lại; tái chế (phim)
- 。
Bộ phim này đã được làm lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重制
Phồn thể重製
trùng chế
làm lại; tái tạo; làm bản sao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm lại; tái tạo; làm bản sao
- 。
Tài liệu này cần được sao chép lại.
- 貳动động từ
tái sản xuất; làm lại
- 。
Sản phẩm này cần được tái sản xuất.
- 參动động từ
làm lại; tái chế (phim)
- 。
Bộ phim này đã được làm lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.