重制

重制
chóngzhì
trùng chế

làm lại; tái tạo; làm bản sao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm lại; tái tạo; làm bản sao

    • Tài liệu này cần được sao chép lại.

  2. động từ

    tái sản xuất; làm lại

    • Sản phẩm này cần được tái sản xuất.

  3. động từ

    làm lại; tái chế (phim)

    • Bộ phim này đã được làm lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.