Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重利
重利
trọng lợi
coi trọng lợi nhuận; lãi suất cao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
coi trọng lợi nhuận; lãi suất cao
- ,。
Anh ấy cho người khác vay tiền và thu lãi cao.
- 貳名danh từ
coi trọng lợi nhuận; lợi nhuận lớn
- 。
Anh ấy đã kiếm được lợi nhuận lớn từ giao dịch này.
- 參动động từ
coi trọng lợi nhuận; hám lợi
- 。
Anh ấy là một người coi trọng tiền bạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重利
Phồn thể重
trọng lợi
coi trọng lợi nhuận; lãi suất cao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
coi trọng lợi nhuận; lãi suất cao
- ,。
Anh ấy cho người khác vay tiền và thu lãi cao.
- 貳名danh từ
coi trọng lợi nhuận; lợi nhuận lớn
- 。
Anh ấy đã kiếm được lợi nhuận lớn từ giao dịch này.
- 參动động từ
coi trọng lợi nhuận; hám lợi
- 。
Anh ấy là một người coi trọng tiền bạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.