Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重判
重判
trọng phán
kết án nặng; phán quyết nặng nề (pháp luật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kết án nặng; phán quyết nặng nề (pháp luật)
- 。
Anh ta bị kết án nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重判
Phồn thể重
trọng phán
kết án nặng; phán quyết nặng nề (pháp luật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kết án nặng; phán quyết nặng nề (pháp luật)
- 。
Anh ta bị kết án nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.