重刊

重刊
chóngkān
trùng san

bản in lại; bản sao chép lậu; phiên bản (nhái)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bản in lại; bản sao chép lậu; phiên bản (nhái)

    • Cuốn sách này đã được tái bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.