重光

重光
chóngguāng
trùng quang

phục hồi ánh sáng; lấy lại ánh sáng (mắt); khôi phục quang minh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục hồi ánh sáng; lấy lại ánh sáng (mắt); khôi phục quang minh

    • Anh ấy đã nhìn thấy lại được, có thể nhìn thấy vẻ đẹp của thế giới.

  2. động từ

    (bóng) phục hồi; lấy lại (lãnh thổ đã mất)

    • Chúng tôi hy vọng khôi phục lại quê hương của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.