里院

里院
yuàn
lý viện

sân trong; sân nội viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân trong; sân nội viện

    • Cái sân trong này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.