采样率

采样率
cǎiyàng
thái dạng luật

tốc độ lấy mẫu; tần số lấy mẫu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tốc độ lấy mẫu; tần số lấy mẫu

    • Tốc độ lấy mẫu của thiết bị này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.