采办

采办
cǎibàn
thái biện

mua sắm (với số lượng lớn); thu mua

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua sắm (với số lượng lớn); thu mua

    • Chúng tôi đã mua rất nhiều sách mới.

  2. động từ

    mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)

  3. động từ

    mua sắm; thu mua

    • Công ty đã mua sắm rất nhiều thiết bị mới.

  4. động từ

    tích trữ; đầu cơ tích trữ

    • Chúng tôi đã mua rất nhiều thức ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.