采出

采出
cǎichū
thái xuất

đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    • Chúng tôi khai thác dầu mỏ.

  2. động từ

    khai thác (ra); lấy ra (từ mỏ)

    • Họ khai thác than.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.