采伐

采伐
cǎi
thái phạt

chặt (cây); đốn; chinh phạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặt (cây); đốn; chinh phạt

    • Việc chặt cây có hại cho môi trường.

  2. động từ

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    • Họ đốn cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.