Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
/
辈子
辈子
bối tử
cả đời; suốt đời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cả đời; suốt đời
- 。
Cả đời này anh ấy chưa từng đến Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đời; thế hệ; bậc (người cùng vai vế)
- 。
Cả đời này tôi sẽ không bao giờ quên bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辈子
Phồn thể輩子
bối tử
cả đời; suốt đời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cả đời; suốt đời
- 。
Cả đời này anh ấy chưa từng đến Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đời; thế hệ; bậc (người cùng vai vế)
- 。
Cả đời này tôi sẽ không bao giờ quên bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.