Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
/
融然
融然
dung nhiên
hòa hợp; tương hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa hợp; tương hợp
- 。
Họ sống hòa thuận với nhau.
- 貳形tính từ
vui vẻ hòa thuận; hòa hợp vui vẻ
- 。
Họ sống hòa thuận với nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ融然
Phồn thể融
dung nhiên
hòa hợp; tương hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa hợp; tương hợp
- 。
Họ sống hòa thuận với nhau.
- 貳形tính từ
vui vẻ hòa thuận; hòa hợp vui vẻ
- 。
Họ sống hòa thuận với nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.