融然

融然
róngrán
dung nhiên

hòa hợp; tương hợp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa hợp; tương hợp

    • Họ sống hòa thuận với nhau.

  2. tính từ

    vui vẻ hòa thuận; hòa hợp vui vẻ

    • Họ sống hòa thuận với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.