色弱

色弱
ruò
sắc nhược

mù màu một phần; nhược thị màu sắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mù màu một phần; nhược thị màu sắc

    • Anh ấy bị mù màu một phần.

  2. danh từ

    giảm khả năng phân biệt màu sắc; mù màu một phần

    • Anh ấy bị mù màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.