良工心苦

良工心苦
liánggōngxīn
lương công tâm khổ

bậc thợ tài giỏi khổ tâm trau nghề (tài năng đến từ khổ luyện) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc thợ tài giỏi khổ tâm trau nghề (tài năng đến từ khổ luyện) [thành ngữ]

    • Chỉ có sự khổ luyện của người thợ giỏi mới tạo ra được tác phẩm tốt.

  2. danh từ

    người thợ giỏi dụng tâm khổ nhọc (nghệ thuật tinh xảo đòi hỏi công phu gian khổ) [thành ngữ]

    • Một kiệt tác đòi hỏi sự khổ luyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.