致仕

致仕
zhìshì
trí sĩ

(văn) từ quan; về hưu (xưa, chỉ quan lại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) từ quan; về hưu (xưa, chỉ quan lại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.