Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭骂
臭骂
xú mạ
mắng nhiếc thậm tệ; chửi mắng thẳng thừng
2 nghĩaLượng từ 顿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng nhiếc thậm tệ; chửi mắng thẳng thừng
- 。
Anh ấy bị ông chủ mắng té tát một trận.
- 貳动động từ
mắng té tát; chửi thẳng mặt
- 。
Anh ấy bị sếp mắng một trận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭骂
Phồn thể臭罵
xú mạ
mắng nhiếc thậm tệ; chửi mắng thẳng thừng
2 nghĩaLượng từ 顿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng nhiếc thậm tệ; chửi mắng thẳng thừng
- 。
Anh ấy bị ông chủ mắng té tát một trận.
- 貳动động từ
mắng té tát; chửi thẳng mặt
- 。
Anh ấy bị sếp mắng một trận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.