Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭货
臭货
xú hoá
hàng kém chất lượng; đồ rởm; (lóng) con điếm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng kém chất lượng; đồ rởm; (lóng) con điếm
- 。
Cái áo này là hàng kém chất lượng.
- 貳名danh từ
đồ khốn; đồ bỉ ổi (khẩu)
- !
Đồ khốn nạn nhà anh!
- 參名danh từ
đồ khốn; con đĩ (chửi rủa)
- !
Đồ con điếm nhà mày!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
臭货
Phồn thể臭貨
xú hoá
hàng kém chất lượng; đồ rởm; (lóng) con điếm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng kém chất lượng; đồ rởm; (lóng) con điếm
- 。
Cái áo này là hàng kém chất lượng.
- 貳名danh từ
đồ khốn; đồ bỉ ổi (khẩu)
- !
Đồ khốn nạn nhà anh!
- 參名danh từ
đồ khốn; con đĩ (chửi rủa)
- !
Đồ con điếm nhà mày!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.