Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭盖
臭盖
xú cái
(khẩu) nói nhảm; nói bậy bạ (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nói nhảm; nói bậy bạ (Đài Loan)
- 。
Anh ấy thích nói nhảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭盖
Phồn thể臭蓋
xú cái
(khẩu) nói nhảm; nói bậy bạ (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nói nhảm; nói bậy bạ (Đài Loan)
- 。
Anh ấy thích nói nhảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.