Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭氧
臭氧
xú dưỡng
khí ôzôn (O₃)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khí ôzôn (O₃)
- 。
Tầng ôzôn bảo vệ Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭氧
Phồn thể臭
xú dưỡng
khí ôzôn (O₃)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khí ôzôn (O₃)
- 。
Tầng ôzôn bảo vệ Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.