臭屁虫

臭屁虫
chòuchóng
xú thí trùng

bọ xít; bọ hôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bọ xít; bọ hôi

    • Bọ xít là một loại côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.