Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭子儿
臭子儿
xú tử nhi
đạn xịt; đạn không nổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạn xịt; đạn không nổ
- 。
Viên đạn chết này không dùng được.
- 貳名danh từ
nước đi tệ; nước cờ xấu
- 。
Anh ấy đã đi một nước cờ tồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭子儿
Phồn thể臭子兒
xú tử nhi
đạn xịt; đạn không nổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạn xịt; đạn không nổ
- 。
Viên đạn chết này không dùng được.
- 貳名danh từ
nước đi tệ; nước cờ xấu
- 。
Anh ấy đã đi một nước cờ tồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.