Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
臬台
臬台
niết đài
quan án sát (thời phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan án sát (thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Niết đài là quan tòa cấp tỉnh thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臬台
Phồn thể臬臺
niết đài
quan án sát (thời phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan án sát (thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Niết đài là quan tòa cấp tỉnh thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.