自转轴

自转轴
zhuànzhóu
tự chuyến trục

trục tự quay; trục quay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trục tự quay; trục quay

    • Trái đất quay quanh trục tự quay của nó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.