- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bất lực tự vệ; b无 lực bảo vệ bản thân (th成ngữ)
bất lực tự vệ; b无 lực bảo vệ bản thân (th成ngữ)
Bây giờ anh ấy còn không thể tự bảo vệ mình.
bất lực tự vệ; b无 lực bảo vệ bản thân (th成ngữ)
bất lực tự vệ; b无 lực bảo vệ bản thân (th成ngữ)
Bây giờ anh ấy còn không thể tự bảo vệ mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.