自贸区

自贸区
mào
tự mậu khu

khu thương mại tự do; đặc khu mậu dịch tự do

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu thương mại tự do; đặc khu mậu dịch tự do(kế thừa)

    • Thượng Hải có một khu thương mại tự do.

  2. danh từ

    khu mậu dịch tự do; khu thương mại tự do(kế thừa)

    • Khu thương mại tự do Thượng Hải là khu thương mại tự do đầu tiên của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.