自艾自怜

自艾自怜
lián
tự nghệ tự liên

tự trách bản thân rồi lại tự thương xót mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự trách bản thân rồi lại tự thương xót mình [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn tự thương hại bản thân, khiến người khác cảm thấy rất mệt mỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.