自给自足

自给自足
tự cấp tự túc

tự cấp tự túc; tự cung tự cấp [thành ngữ]

2 nghĩa#35023
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự cấp tự túc; tự cung tự cấp [thành ngữ]

    • Họ sống một cuộc sống tự cung tự cấp.

  2. tính từ

    tự cung tự cấp [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.