自相矛盾

自相矛盾
xiāngmáodùn
tự tương mâu thuẫn

tự mâu thuẫn; tiền hậu bất nhất [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#38437
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự mâu thuẫn; tiền hậu bất nhất [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy tự mâu thuẫn.

  2. tính từ

    tự mâu thuẫn; tiền hậu bất nhất [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy tự mâu thuẫn.

  3. tính từ

    tự mâu thuẫn; tiền hậu bất nhất [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy mâu thuẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.