自留山

自留山
liúshān
tự lưu sơn

đồi/núi được phân cho tư nhân sử dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồi/núi được phân cho tư nhân sử dụng

    • Nông dân có đất đồi tự giữ của riêng họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.