自留地

自留地
liú
tự lưu địa

mảnh đất tự canh (phần ruộng cá nhân được phân trong nông trang tập thể)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh đất tự canh (phần ruộng cá nhân được phân trong nông trang tập thể)

    • Nông dân có mảnh đất tự canh tác của riêng họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.