自由潜水

自由潜水
yóuqiánshuǐ
tự do tiềm thuỷ

lặn tự do; lặn hơi (không dùng bình dưỡng khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lặn tự do; lặn hơi (không dùng bình dưỡng khí)

    • Anh ấy thích lặn tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.