自由散漫

自由散漫
yóusǎnmàn
tự do tản mạn

tự do phóng túng; lỏng lẻo thiếu kỷ luật

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự do phóng túng; lỏng lẻo thiếu kỷ luật

    • Anh ấy là một người rất tự do và phóng khoáng.

  2. tính từ

    tự do tản mạn; thiếu kỷ luật; phóng túng

    • Anh ấy làm việc rất tùy tiện.

  3. tính từ

    tự nhiên; thoải mái; tự do

    • Anh ấy là một người rất tự do và phóng túng.

  4. tính từ

    tự do phóng túng; tùy tiện thiếu kỷ luật

    • Anh ấy là một người rất vô kỷ luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.