自由化

自由化
yóuhuà
tự do hoá

tự do hóa; phóng khoáng hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tự do hóa; phóng khoáng hóa

    • Tự do hóa kinh tế rất quan trọng đối với sự phát triển của đất nước.

  2. động từ

    tự do hóa; giải phóng (khỏi điều gì đó)

    • Chúng ta nên ủng hộ tự do hóa kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.