自然选择

自然选择
ránxuǎn
tự nhiên tuyển trạch

chọn lọc tự nhiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chọn lọc tự nhiên

    • Chọn lọc tự nhiên là cơ chế chính của sự tiến hóa sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.