自洽性

自洽性
qiàxìng
tự hiệp tính

tính tự nhất quán; tính tự hợp lý (trong logic)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính tự nhất quán; tính tự hợp lý (trong logic)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.