自来熟

自来熟
láishú
tự lai thục

(khẩu) người dễ thân thiện ngay với người lạ; nhanh chóng coi người mới quen như bạn cũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) người dễ thân thiện ngay với người lạ; nhanh chóng coi người mới quen như bạn cũ

    • Anh ấy là một người rất dễ gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.